nhà thờ

  1. d. 1 Nơi thờ phụng tổ tiên. Nhà thờ tổ. Nhà thờ họ. 2 Nơi thờ chúa Jesus để giáo dân đến lễ. Đi lễ nhà thờ. Nhà thờ xứ. 3 Tổ chức nắm quyền hành trong Công giáo. Thế lực của nhà thờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhà thờ"

nhà thờ
Hai người đang bước vào nhà thờ để dự lễ.